Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

failure

danh từB1
US/ˈfeɪljɚ/
failures

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

failure nghĩa là thất bại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

failure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act that fails.

Các nét nghĩa của từ failure

  1. 1

    danh từB1

    an act that fails

    một hành động thất bạidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • kidney failure173 lần trong kho sách

    • utter failure298 lần trong kho sách

    • respiratory failure113 lần trong kho sách

    • total failure204 lần trong kho sách

    • complete failure307 lần trong kho sách

    • renal failure95 lần trong kho sách

    • dismal failure108 lần trong kho sách

    • doomed to failure94 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an event that does not accomplish its intended purpose

    một sự kiện không đạt được mục đích dự định của nódịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa success

  3. 3

    danh từB1

    lack of success

    thiếu thành côngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa success

Câu hỏi thường gặp về failure

failure nghĩa là gì?

failure nghĩa là thất bại (bản dịch máy, chưa biên tập). failure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act that fails.

failure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ failure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

failure được dùng trong câu như thế nào?

He did not think much of the surgical failure; at least he was not dwelling on it. (Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/failure, mã đối chiếu EV-FBF32353. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “failure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa failure và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He did not think much of the surgical failure; at least he was not dwelling on it.

Anh không nghĩ nhiều đến thất bại của cuộc phẫu thuật; ít nhất anh ấy đã không tập trung vào nó.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Oswald Cray: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is often used for planning a new venture, a business expansion, and reviewing a businesses sucess or failure.

Nó thường được sử dụng để lập kế hoạch cho một dự án kinh doanh mới, mở rộng kinh doanh và đánh giá sự thành công hay thất bại của một doanh nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Principles of entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23396 (bản sửa đổi 2277462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was always a perilous duty to inform Placidus of the failure of any of his schemes.
G. J. Whyte-Melville, The Gladiators. A Tale of Rome and Judæa. Nguồn: Project Gutenberg #47822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'The failure of messages is often caused by the senders of them; the people are extremely careful at Lienz.
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was his business to get any news out of Narbonne, and there would be no excuse for failure.
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh
This will be the most reliable evidence for recruitment failure and, with time, will enable a better understanding of stock-dynamics.
«Aquaculture/NSW Fisheries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86473 (bản sửa đổi 1131717). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such workers exude diligence and a desire to learn continuously from previous mistakes and failures.

Những người lao động như vậy thể hiện sự siêng năng và mong muốn học hỏi liên tục từ những sai lầm và thất bại trước đây.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Self-discipline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102613 (bản sửa đổi 1631618). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“What kind of a hulk was it--some unfinished failure of a ‘tub,’ I suppose?”
Clara Morris, A Silent Singer. Nguồn: Project Gutenberg #64458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am only twenty years old, and my life is a failure at the outset.”
Harriet Lewis, Neva's three lovers: a novel. Nguồn: Project Gutenberg #68274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of course they were failures, but that did not discourage Lije.
W. L. Alden, Told by the Colonel. Nguồn: Project Gutenberg #68468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her failure had been the occasion of the final rupture, and then she, too, had disappeared.
Rhoda Broughton, A waif's progress. Nguồn: Project Gutenberg #73654. · Nguyên văn tiếng Anh
Unlike Mr. Coles, however, his failure was a perfectly honest one.
Lucy Ellen Guernsey, The Christmas earnings. Nguồn: Project Gutenberg #74849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US