Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “memory”

1.697 câu thật có từ memory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memory nghĩa là ký ức. memory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is remembered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ memory

Danh sách câu dẫn chứng (1.697 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng memory nằm ở trang từ điển: memory đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memory trong kho câu?
Kho câu có 1.697 câu có từ memory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.113 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 557 câu, rồi Bậc B1 với 352 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.