Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

considerate

tính từ
US/kənˈsɪdɚət/
considerated
considerates
considerating
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

considerate nghĩa là ân cần.

considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    showing concern for the rights and feelings of others

    →

    thể hiện sự quan tâm đến quyền lợi và cảm xúc của người khác

    Trái nghĩa:inconsiderate
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về considerate

considerate nghĩa là gì?

considerate nghĩa là ân cần. considerate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing concern for the rights and feelings of others.

considerate dùng trong những kỳ thi nào?

Từ considerate xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

considerate được dùng trong câu như thế nào?

It is very considerate of you, but my mother is not very well this afternoon, and I feel that I ought not to leave her." (Edward Bellamy, Dr. Heidenhoff's Process. Nguồn: Project Gutenberg #7052.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/considerate, mã đối chiếu EV-CBCED6EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “considerate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa considerate và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is very considerate of you, but my mother is not very well this afternoon, and I feel that I ought not to leave her."
Edward Bellamy, Dr. Heidenhoff's Process. Nguồn: Project Gutenberg #7052.· Nguyên văn tiếng Anh
Be polite and obliging to all, and considerate towards every one's opinions, failings and prejudices.

Hãy lịch sự và có trách nhiệm với mọi người, quan tâm đến ý kiến, khuyết điểm và thành kiến ​​của mọi người.

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“But are you sure,” said Hilda, suddenly considerate, “that it looks well?”
Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star. Nguồn: Project Gutenberg #5102.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were sure that no daughters could be more perfectly considerate and ready to sacrifice everything to their father.

Họ tin chắc rằng không có người con gái nào có thể chu đáo và sẵn sàng hy sinh mọi thứ cho cha mình một cách hoàn hảo hơn.

George Meredith, Sandra Belloni: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4414.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB