otherwise
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
otherwise nghĩa là mặt khác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
otherwise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in other respects or ways.
Các nét nghĩa của từ otherwise
- 1
trạng từB1
in other respects or ways
ở những khía cạnh hoặc cách khácdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
acted otherwise273 lần trong kho sách
otherwise engaged342 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in another and different manner
theo một cách khác và khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa differently · other than
Câu hỏi thường gặp về otherwise
otherwise nghĩa là gì?
otherwise nghĩa là mặt khác (bản dịch máy, chưa biên tập). otherwise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in other respects or ways.
otherwise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ otherwise có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
otherwise được dùng trong câu như thế nào?
The laws of Denmark and the Danish Constitution apply unless otherwise stated in those documents. («Comparative law and justice/Greenland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86171 (bản sửa đổi 2517374).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/otherwise, mã đối chiếu EV-81217B2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng