patience
danh từ- patiences
patience nghĩa là kiên nhẫn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
good-natured tolerance of delay or incompetence
→sự khoan dung tốt bụng đối với sự chậm trễ hoặc thiếu năng lực
Đồng nghĩa:forbearance, longanimityTrái nghĩa:impatienceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)losing patience320 lần trong kho sáchinfinite patience197 lần trong kho sáchexemplary patience127 lần trong kho sáchlose patience255 lần trong kho sách - 2danh từB1
a card game played by one person
→một trò chơi bài do một người chơi
Đồng nghĩa:solitaire
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa patience và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
If this were so I had no patience with her.Dick said this as if his patience had run out.All is not lost, you will find; have but a little patience."Her craving for knowledge was insatiable, and I marvelled at the patience and equanimity with which my wife told her everything she wanted to know.The only thing to do now was to await with what patience he might the result of his comrade's enterprise.Probably a very slight exercise of patience would save us some trouble.”Why--oh, I haven't patience with myself for speaking about it all as I do.You know, far better than I do, how little patience she has with a paradox.”Bạn biết đấy, rõ hơn tôi rất nhiều, cô ấy có rất ít kiên nhẫn với một nghịch lý.”
"You are quite right, sir, but I see you have neither time nor patience to listen now to what I had intended saying to you.I tole her you was t'arin' mad; and she said, you'd better have patience, and smoke your pipe.Were you, finally, so out of patience with me that you had resolved to write to me no more at all?"Nobody's asked you to go to prison," said the policeman, whose patience was beginning to fade.Câu hỏi thường gặp về patience (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. patience nghĩa là gì trong tiếng Việt?
patience có nghĩa chính là: sự khoan dung tốt bụng đối với sự chậm trễ hoặc thiếu năng lực. Định nghĩa tiếng Anh: "good-natured tolerance of delay or incompetence".
2. patience thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
patience là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của patience theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), patience được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪʃəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. patience thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ patience được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của patience gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của patience gồm: patiences.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với patience là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: losing patience, infinite patience, exemplary patience, lose patience.
7. patience có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: forbearance, longanimity, solitaire. Các từ trái nghĩa tương phản: impatience. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến patience?
Từ patience xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với patience đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "If this were so I had no patience with her.". Câu văn minh họa cách dùng patience làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng patience?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.