Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 166

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Yes, yes—your trap is laid for me before I can get my _____ regulated and leave London.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “despite anything to the contrary (usually following a concession)”

Đang tải đề...