gift
danh từA1- gifted
- gifting
- gifts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
gift nghĩa là quà tặng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gift là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something acquired without compensation.
Các nét nghĩa của từ gift
- 1
danh từA1
something acquired without compensation
một cái gì đó có được mà không cần bồi thườngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
christmas gift694 lần trong kho sách
precious gift510 lần trong kho sách
wedding gift436 lần trong kho sách
deed of gift344 lần trong kho sách
parting gift332 lần trong kho sách
rare gift376 lần trong kho sách
gift of prophecy244 lần trong kho sách
highly gift351 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
natural abilities or qualities
khả năng hoặc phẩm chất tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endowment · talent · natural endowment
- 3
danh từA1
the act of giving
hành động cho đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa giving
Câu hỏi thường gặp về gift
gift nghĩa là gì?
gift nghĩa là quà tặng (bản dịch máy, chưa biên tập). gift là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something acquired without compensation.
gift dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gift có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gift được dùng trong câu như thế nào?
There are specific characteristics that educators look for when selecting students to be added to the gifted category, label, or program at the school. («Effects of the Gifted Label», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329313 (bản sửa đổi 2806826).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gift, mã đối chiếu EV-E1A8C9C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng