overwhelming
tính từoverwhelming nghĩa là áp đảo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
so strong as to be irresistible
→mạnh mẽ đến mức không thể cưỡng lại được
Đồng nghĩa:overpowering - 2tính từB1
very intense
→rất mãnh liệt
Đồng nghĩa:consuming
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa overwhelming và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next?And his troubled mind, the mind of an atheist only half convinced, was bewildered with a confused and overwhelming dread of the divine mystery.Và tâm trí bối rối của ông, tâm trí của một người vô thần chỉ bị thuyết phục một nửa, hoang mang với một nỗi sợ hãi choáng ngợp và bối rối về mầu nhiệm thiêng liêng.
The depression of trade in the manufacturing districts seemed overwhelming, and continued increasing during the whole of the year.Sự suy thoái thương mại ở các khu sản xuất dường như quá lớn và tiếp tục gia tăng trong cả năm.
The subdued light was grateful to the eyes after the overwhelming sunshine of the garden.Finally he reminded them of the victories which they themselves had so lately won against overwhelming odds.The material advantage of a queen and five pawns for a bishop and a knight is overwhelming.An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.
In the weeks following, Anna felt little sadness over the experience and her overwhelming feeling was that of relief.Finally Israel got the Palestinian violence needed to justify overwhelming counter violence.What if the purchaser be a soldier and an alien made cocky by victory and confident by overwhelming force?Low income, black communities comprise an overwhelming majority of this region's population.Then came the overwhelming crush of the great ship--a shout--a scream--and her keel passed over us.Câu hỏi thường gặp về overwhelming (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. overwhelming nghĩa là gì trong tiếng Việt?
overwhelming có nghĩa chính là: mạnh mẽ đến mức không thể cưỡng lại được. Định nghĩa tiếng Anh: "so strong as to be irresistible".
2. overwhelming thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
overwhelming là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của overwhelming theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), overwhelming được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌoʊvɚˈwɛlmɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. overwhelming thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ overwhelming được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của overwhelming gồm những dạng nào?
Từ overwhelming có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với overwhelming là gì?
Từ overwhelming thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. overwhelming có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: overpowering, consuming. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến overwhelming?
Từ overwhelming xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với overwhelming đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next?". Câu văn minh họa cách dùng overwhelming làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng overwhelming?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.