Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 171

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Such a system, he said, would remove injustice only by removing justice, and remove _____ only by removing bread.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the line that appears to bound an object”

Đang tải đề...