remote
tính từA2- remoter
- remotest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
remote nghĩa là từ xa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remote là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located far away spatially.
Các nét nghĩa của từ remote
- 1
tính từA2
located far away spatially
nằm cách xa nhau về mặt không giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
remote antiquity250 lần trong kho sách
remote corner718 lần trong kho sách
remote regions255 lần trong kho sách
remote corners219 lần trong kho sách
remote parts529 lần trong kho sách
remote period505 lần trong kho sách
remote districts160 lần trong kho sách
wii remote104 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
very unlikely
rất khó xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outside
- 3
tính từA2
separate or apart in time
tách biệt hoặc tách rời trong thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distant · removed
Câu hỏi thường gặp về remote
remote nghĩa là gì?
remote nghĩa là từ xa (bản dịch máy, chưa biên tập). remote là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located far away spatially.
remote dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ remote có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
remote được dùng trong câu như thế nào?
The neologisms of Return... play a pivotal role in describing the journey to the remote future, which the books actually depicts. («Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remote, mã đối chiếu EV-F82F631A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng