Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

facet

danh từ
US/ˈfæsət/
faceted
faceting
facets
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

facet nghĩa là khía cạnh.

facet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a distinct feature or element in a problem

    →

    một tính năng hoặc yếu tố riêng biệt trong một vấn đề

    Đồng nghĩa:aspect
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    facet exoridium
    29 lần trong kho sách
    multi facet
    92 lần trong kho sách
    facet of ei
    11 lần trong kho sách
    articular facet
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a smooth surface (as of a bone or cut gemstone)

    →

    một bề mặt nhẵn (như xương hoặc đá quý được cắt)

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về facet

facet nghĩa là gì?

facet nghĩa là khía cạnh. facet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct feature or element in a problem.

facet dùng trong những kỳ thi nào?

Từ facet xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

facet được dùng trong câu như thế nào?

In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time. («DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/facet, mã đối chiếu EV-3198CF33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “facet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa facet và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In modern terms: facets are structured metadata, and post-coordination is filtering at query time.

Theo thuật ngữ hiện đại: các khía cạnh là siêu dữ liệu có cấu trúc và quá trình phối hợp sau đang lọc tại thời điểm truy vấn.

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/Everything Is a Database», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327861 (bản sửa đổi 2793554).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These gems possess but little value until much time and considerable labor is expended in again restoring the worn out facets and angles.

Những viên đá quý này có rất ít giá trị cho đến khi phải tốn nhiều thời gian và sức lao động đáng kể để khôi phục lại các mặt và góc đã bị mòn.

Charles Warren Haskins, The Argonauts of California: being the reminiscenses of scenes and incidents that occurred in California in the early mining days. Nguồn: Project Gutenberg #75021.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Current literature continues to strive towards understanding all facets of interpersonal relations which can provide support.
«Motivation and emotion/Book/2022/Social cure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286548 (bản sửa đổi 2450388).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another facet of construction that impacted both of these project was their fast-tracked schedules.

Một khía cạnh xây dựng khác ảnh hưởng đến cả hai dự án này là tiến độ được tiến hành nhanh chóng của họ.

«Professionalism/Collapse of the TV Antenna in Missouri City, Texas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249501 (bản sửa đổi 4377153).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0