Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

carnival

danh từB2
US/ˈkɑɹnəvəl/
carnivals

carnival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions.

Các nét nghĩa của từ carnival

  1. 1

    danh từB2

    a festival marked by merrymaking and processions

    một lễ hội được đánh dấu bằng sự vui vẻ và đám rướcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • carnival of venice32 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a frenetic disorganized (and often comic) disturbance suggestive of a large public entertainment

    một sự xáo trộn điên cuồng vô tổ chức (và thường là hài hước) gợi ý về một cuộc giải trí công cộng lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa circus

  3. 3

    danh từB2

    a traveling show

    một chương trình du lịchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fair · funfair

Câu hỏi thường gặp về carnival

carnival nghĩa là gì?

carnival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions.

carnival được dùng trong câu như thế nào?

My nephew, the great Sultan Mahmoud, permits me to travel sometimes for my health, and I am come to spend the Carnival at Venice." (Voltaire, Candide. Nguồn: Project Gutenberg #19942.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carnival, mã đối chiếu EV-0451C077. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “carnival” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa carnival và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

My nephew, the great Sultan Mahmoud, permits me to travel sometimes for my health, and I am come to spend the Carnival at Venice."

Cháu trai tôi, Quốc vương Mahmoud vĩ đại, thỉnh thoảng cho phép tôi đi du lịch để chữa bệnh, và tôi sẽ đến dự Lễ hội hóa trang ở Venice.”dịch máy, chưa biên tập

Voltaire, Candide. Nguồn: Project Gutenberg #19942. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"To-day I am ruining myself," added she; "but we must all have our Carnival."

“Hôm nay tôi đang hủy hoại chính mình,” cô nói thêm; "nhưng tất cả chúng ta đều phải có Lễ hội hóa trang của mình."dịch máy, chưa biên tập

Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3996. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Carnival is a public festival which takes place in many cities and towns in many countries around the world.
«Carnival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22479 (bản sửa đổi 10925576). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once only did the ordinary brusque gallantry of the Carnival spirit show itself.
Bret Harte, The Twins of Table Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #2862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If the carnival passes off without misadventure, I will buy you a splendid gondola, with two gondoliers dressed all in silk."
L. Mühlbach, Prince Eugene and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #4016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"This is a prank of some carnival-mad jester, child," said she.
L. Mühlbach, Prince Eugene and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #4016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
This splendid Carnival brought us to utter penury, as it does every student.
Honoré de Balzac, Z. Marcas. Nguồn: Project Gutenberg #1841. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The proper period, however, to see a calèche man in his glory, is during the carnival.
William Harvey Christie, A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #8883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I fully expected that I should have to fight all through Carnival against constant exhortations to pay my court to the Contessa.

Tôi hoàn toàn mong đợi rằng tôi sẽ phải chiến đấu suốt Lễ hội hóa trang trước những lời thúc giục liên tục phải trả tiền cho Contessa.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Adolphus Trollope, A Siren. Nguồn: Project Gutenberg #5179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A step comes up the balcony, and the mellifluous voice is whistling Schumann's Carnival.
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Can you not take it to-morrow?--oh, I forgot, to-morrow Maggie is having her grand carnival, as I call it.
L. T. Meade, The School Queens. Nguồn: Project Gutenberg #28819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In these landaus one drives along the Corso with or without masks from nine to twelve o’clock during the carnival time.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, Vol. IV (of VI), "Adventures In The South" The First Complete and Unabridged English Translation, Illustrated with Old Engravings. Nguồn: Project Gutenberg #39304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB