carnival
danh từB2- carnivals
carnival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions.
Các nét nghĩa của từ carnival
- 1
danh từB2
a festival marked by merrymaking and processions
một lễ hội được đánh dấu bằng sự vui vẻ và đám rướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
carnival of venice32 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a frenetic disorganized (and often comic) disturbance suggestive of a large public entertainment
một sự xáo trộn điên cuồng vô tổ chức (và thường là hài hước) gợi ý về một cuộc giải trí công cộng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa circus
- 3
danh từB2
a traveling show
một chương trình du lịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fair · funfair
Câu hỏi thường gặp về carnival
carnival nghĩa là gì?
carnival nghĩa là lễ hội (bản dịch máy, chưa biên tập). carnival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a festival marked by merrymaking and processions.
carnival được dùng trong câu như thế nào?
My nephew, the great Sultan Mahmoud, permits me to travel sometimes for my health, and I am come to spend the Carnival at Venice." (Voltaire, Candide. Nguồn: Project Gutenberg #19942.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carnival, mã đối chiếu EV-0451C077. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng