flee
động từB2- fled
- fleeing
- flees
flee nghĩa là chạy trốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run away quickly.
Các nét nghĩa của từ flee
- 1
động từB2
run away quickly
chạy đi thật nhanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fly · take flight
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
flee precipitately268 lần trong kho sách
flee for refuge198 lần trong kho sách
flee in terror252 lần trong kho sách
flee away1.853 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về flee
flee nghĩa là gì?
flee nghĩa là chạy trốn (bản dịch máy, chưa biên tập). flee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: run away quickly.
flee được dùng trong câu như thế nào?
Both Wellmere and the servant of Lawton had fled--the former to the stables, and the latter to give the alarm, leaving all in darkness. (James Fenimore Cooper, The Spy: Condensed for use in schools. Nguồn: Project Gutenberg #32632.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flee, mã đối chiếu EV-E564F0D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng