nightmare
danh từB2- nightmares
nightmare nghĩa là cơn ác mộng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream.
Các nét nghĩa của từ nightmare
- 1
danh từB2
a situation resembling a terrifying dream
một tình huống giống như một giấc mơ đáng sợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incubus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
hideous nightmare135 lần trong kho sách
horrible nightmare170 lần trong kho sách
kirby nightmare27 lần trong kho sách
waking nightmare46 lần trong kho sách
horrid nightmare49 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a terrifying or deeply upsetting dream
một giấc mơ đáng sợ hoặc vô cùng khó chịudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nightmare
nightmare nghĩa là gì?
nightmare nghĩa là cơn ác mộng (bản dịch máy, chưa biên tập). nightmare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation resembling a terrifying dream.
nightmare được dùng trong câu như thế nào?
"Dream, or nightmare, or what you will, you had better get all you can out of it before you break it," said Sepia. (George MacDonald, Mary Marston. Nguồn: Project Gutenberg #8201.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nightmare, mã đối chiếu EV-728330D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng