interval
danh từ- intervals
interval nghĩa là khoảng thời gian.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a definite length of time marked off by two instants
→một khoảng thời gian xác định được đánh dấu bằng hai khoảnh khắc
Đồng nghĩa:time intervalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)brief interval1.090 lần trong kho sáchregular interval1.188 lần trong kho sáchlucid interval384 lần trong kho sáchfrequent interval519 lần trong kho sáchrare interval614 lần trong kho sáchshort interval1.952 lần trong kho sáchirregular interval308 lần trong kho sáchinterval of silence811 lần trong kho sách - 2danh từB1
a set containing all points (or all real numbers) between two given endpoints
→một tập hợp chứa tất cả các điểm (hoặc tất cả các số thực) giữa hai điểm cuối nhất định
- 3danh từB1
the distance between things
→khoảng cách giữa mọi thứ
Đồng nghĩa:separation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa interval và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
We define to be the area under the curve confined to the interval .Fossil remains sometimes tend to fill up very wide intervals between existing orders.The interval formula for a major chord is major third, minor third.That the extinct forms of life help to fill up the wide intervals between existing genera, families, and orders, cannot be disputed.A tiny village was passed at intervals, and from time to time some boat floated by them deeply laden with rice or tea.Thỉnh thoảng có một ngôi làng nhỏ đi qua, và thỉnh thoảng có một chiếc thuyền nào đó chở đầy gạo hoặc trà trôi qua.
"That could be accomplished, in this wicked old world of ours," nodded Admiral Timworth, after an interval of deep thought.“Điều đó có thể thực hiện được, trong thế giới cũ kỹ độc ác này của chúng ta,” Đô đốc Timworth gật đầu sau một lúc suy nghĩ sâu sắc.
The lightning began to abate, and the intervals between the flashes became longer and longer.Explosions were occurring at intervals of from five to ten minutes.This the young Scotchman did, at intervals communicating with his companions in a low voice.The city lay like a tired infant at evening in its mother's arms, and only at intervals disturbed my reflections by its expiring sobs.Neither grass nor flower could be observed anywhere--nothing of that kind, indeed, but a few pale green trees scattered about at intervals.This retreat was now revisited by Constantia, after an interval of four years.Câu hỏi thường gặp về interval (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. interval nghĩa là gì trong tiếng Việt?
interval có nghĩa chính là: một khoảng thời gian xác định được đánh dấu bằng hai khoảnh khắc. Định nghĩa tiếng Anh: "a definite length of time marked off by two instants".
2. interval thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
interval là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của interval theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), interval được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɪntɚvəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. interval thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ interval được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của interval gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của interval gồm: intervals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với interval là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: brief interval, regular interval, lucid interval, frequent interval, rare interval.
7. interval có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: time interval, separation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến interval?
Từ interval xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với interval đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "We define to be the area under the curve confined to the interval .". Câu văn minh họa cách dùng interval làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng interval?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.