Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

transfer

danh từ, động từB1
US/tɹænˈsfɝ/
transfering
transferred
transferring
transfers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

transfer nghĩa là chuyển nhượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

transfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving something from one location to another.

Các nét nghĩa của từ transfer

  1. 1

    danh từB1

    the act of moving something from one location to another

    hành động di chuyển một cái gì đó từ vị trí này sang vị trí khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transportation · transport · transferral · conveyance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • heat transfer430 lần trong kho sách

    • transfer protocol146 lần trong kho sách

    • transfer function288 lần trong kho sách

    • gene transfer94 lần trong kho sách

    • data transfer240 lần trong kho sách

    • file transfer154 lần trong kho sách

    • energy transfer220 lần trong kho sách

    • hypertext transfer55 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    someone who transfers or is transferred from one position to another

    ai đó chuyển giao hoặc được chuyển từ vị trí này sang vị trí khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transferee

  3. 3

    danh từB1

    the act of transfering something from one form to another

    hành động chuyển một cái gì đó từ dạng này sang dạng khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transference

  4. 4

    động từB1

    transfer somebody to a different position or location of work

    điều chuyển ai đó đến một vị trí hoặc địa điểm làm việc khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reassign

  5. 5

    động từB1

    move from one place to another

    di chuyển từ nơi này đến nơi khácdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB1

    lift and reset in another soil or situation

    nâng lên và đặt lại ở vùng đất hoặc tình huống khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transplant

Câu hỏi thường gặp về transfer

transfer nghĩa là gì?

transfer nghĩa là chuyển nhượng (bản dịch máy, chưa biên tập). transfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving something from one location to another.

transfer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ transfer có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

transfer được dùng trong câu như thế nào?

The illustrations above show one of the ways in which heat transfer does work. («The First Law of Thermodynamics and Some Simple Processes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transfer, mã đối chiếu EV-E2309F04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “transfer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa transfer và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The illustrations above show one of the ways in which heat transfer does work.
«The First Law of Thermodynamics and Some Simple Processes», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
They said the smugglers had become angry when the passengers refused transfer to a smaller vessel that they doubted could carry them.
«Five hundred migrants alleged killed in deliberate sinking in Mediterranean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1605777 (bản sửa đổi 4818014). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The too indulgent parent, instead of chastising him for the crime, transferred the unpleasant work to the schoolmaster.

Người phụ huynh quá nuông chiều thay vì trừng phạt tội ác của cậu bé lại chuyển công việc khó chịu đó cho hiệu trưởng.dịch máy, chưa biên tập

Charles Whitehead, Lives and exploits of the most noted highwaymen, robbers and murderers of all nations Drawn from the most authentic sources and brought down to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #68752. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
I haven't time to make the transfer now, but I'll not neglect it.
Maurice Thompson, Hoosier Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #36148. · Nguyên văn tiếng Anh
“Why he wasn’t sent on shore instead of bein’ transferred to this brig, beats me.”

“Tại sao anh ta không được đưa lên bờ thay vì được chuyển đến cầu tàu này, tôi thật khó hiểu.”dịch máy, chưa biên tập

James Otis, With Perry on Lake Erie. Nguồn: Project Gutenberg #67880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It can be used for lots of other ways to transfer information securely.
«Internet Technologies/SSH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7889 (bản sửa đổi 4666218). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can even resume the large file transfer at your own time.
«Movie Making Manual/Transferring large files over the Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31055 (bản sửa đổi 4312542). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This sudden acceleration is eventually transferred to the user, whose flexible body absorbs and dissipates the energy.

Khả năng tăng tốc đột ngột này cuối cùng được truyền đến người sử dụng, cơ thể linh hoạt của họ sẽ hấp thụ và tiêu tán năng lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Fighting/Accurizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131951 (bản sửa đổi 4313117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have the ability to parasitize a conjugative plasmid by transferring at a high frequency exclusively in the presence of the plasmid.
«Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/Plasmid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174978 (bản sửa đổi 4102581). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The materials used to transfer and reject heat from the heat source in electronics are often anisotropic.

Các vật liệu dùng để truyền và thải nhiệt từ nguồn nhiệt trong thiết bị điện tử thường có tính dị hướng.dịch máy, chưa biên tập

«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Anisotropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228400 (bản sửa đổi 2669204). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conduction can transfer heat upward to where the molecules are spread further apart.

Sự dẫn nhiệt có thể truyền nhiệt lên trên đến nơi các phân tử được phân tán xa hơn.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Energy in the Atmosphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243502 (bản sửa đổi 4419055). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0