Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

submit

động từB2
US/səbˈmɪt/
submits
submitted
submitting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

submit nghĩa là nộp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration.

Các nét nghĩa của từ submit

  1. 1

    động từB2

    refer for judgment or consideration

    tham khảo để phán xét hoặc xem xétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa subject

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tamely submit166 lần trong kho sách

    • obliged to submit526 lần trong kho sách

    • compelled to submit271 lần trong kho sách

    • submit patiently135 lần trong kho sách

    • patiently submit129 lần trong kho sách

    • humbly submit123 lần trong kho sách

    • submit tamely93 lần trong kho sách

    • willing to submit230 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    put before

    đặt trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa state · put forward · posit

  3. 3

    động từB2

    yield to the control of another

    chịu sự kiểm soát của người khácdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về submit

submit nghĩa là gì?

submit nghĩa là nộp (bản dịch máy, chưa biên tập). submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration.

submit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ submit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

submit được dùng trong câu như thế nào?

It galled him to think he had deliberately submitted himself to such treatment. (Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/submit, mã đối chiếu EV-EDE83B05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “submit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa submit và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It galled him to think he had deliberately submitted himself to such treatment.
Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197. · Nguyên văn tiếng Anh
I submitted with what grace I could muster to the exuberant hypocrisies of that greeting.
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had the gracious condescension to hear all the pieces through, at Gluck's request, before they were submitted to the stage for rehearsal.
Mme. Du Hausset, Memoirs of the Courts of Louis XV and XVI.: Volume 4 Being secret memoirs of Madame Du Hausset, lady's maid to Madame de Pompadour, and of the Princess Lamballe. Nguồn: Project Gutenberg #3879. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“And you expect us quietly to submit to your contumacy?”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's labor won. Nguồn: Project Gutenberg #68610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So e'en resolve, my dearest child, to submit to it, and with cheerfulness too.
Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Neatly done!" she said composedly, submitting to be led by him over a very broken bit of pavement near the door.
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh
Truly we were not born to enjoy, but to submit, and to hope.
Mary Wollstonecraft Shelley, The Last Man. Nguồn: Project Gutenberg #18247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ministers too have their state dinners, where all important questions are considered before they are submitted to the grand council of the nation.

Các bộ trưởng cũng có bữa tối cấp nhà nước, trong đó tất cả các câu hỏi quan trọng đều được xem xét trước khi đệ trình lên đại hội đồng quốc gia.dịch máy, chưa biên tập

C. M., 1788?-1868 Westmacott, The English spy. Nguồn: Project Gutenberg #20001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Others, acting without orders, still continued to wreak their savage spite upon the bodies of their white victims, submitting them to further mutilation.
Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I submit to him that this question has been settled by the practice of the government.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
As I myself bowed to this order, and submitted to be searched, of course Rambosalama had no excuse for refusing.
R. M. Ballantyne, The Fugitives: The Tyrant Queen of Madagascar. Nguồn: Project Gutenberg #23263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wisdom of man consists not in struggling with unhappiness, but in submitting himself to the will of Heaven."
Emile de La Bédollière, The Story of a Cat. Nguồn: Project Gutenberg #27472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US