submit
động từB2- submits
- submitted
- submitting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
submit nghĩa là nộp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration.
Các nét nghĩa của từ submit
- 1
động từB2
refer for judgment or consideration
tham khảo để phán xét hoặc xem xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subject
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tamely submit166 lần trong kho sách
obliged to submit526 lần trong kho sách
compelled to submit271 lần trong kho sách
submit patiently135 lần trong kho sách
patiently submit129 lần trong kho sách
humbly submit123 lần trong kho sách
submit tamely93 lần trong kho sách
willing to submit230 lần trong kho sách
- 2
động từB2
put before
đặt trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa state · put forward · posit
- 3
động từB2
yield to the control of another
chịu sự kiểm soát của người khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về submit
submit nghĩa là gì?
submit nghĩa là nộp (bản dịch máy, chưa biên tập). submit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refer for judgment or consideration.
submit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ submit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
submit được dùng trong câu như thế nào?
It galled him to think he had deliberately submitted himself to such treatment. (Marjorie Benton Cooke, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #11197.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/submit, mã đối chiếu EV-EDE83B05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng