dismal
tính từC1dismal nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection.
Các nét nghĩa của từ dismal
- 1
tính từC1
causing dejection
gây chán nảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blue · dark · dingy · disconsolate · gloomy · grim
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dismal swamp220 lần trong kho sách
dismal forebodings92 lần trong kho sách
dismal howl109 lần trong kho sách
dismal failure100 lần trong kho sách
dismal wail42 lần trong kho sách
dismal groan58 lần trong kho sách
dismal howling46 lần trong kho sách
dismal groans39 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dismal
dismal nghĩa là gì?
dismal nghĩa là ảm đạm (bản dịch máy, chưa biên tập). dismal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing dejection.
dismal được dùng trong câu như thế nào?
Despite this dismal prophecy, we go on—higher and yet higher. (Christian Reid, "The land of the sky". Nguồn: Project Gutenberg #76690.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dismal, mã đối chiếu EV-E5EBF05D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng