Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boxing

danh từB1
US/ˈbɑksɪŋ/
boxings

boxing nghĩa là quyền anh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists.

Các nét nghĩa của từ boxing

  1. 1

    danh từB1

    fighting with the fists

    chiến đấu bằng nắm đấmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pugilism · fisticuffs

  2. 2

    danh từB1

    the enclosure of something in a package or box

    sự bao bọc của một cái gì đó trong một gói hoặc hộpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa packing

Câu hỏi thường gặp về boxing

boxing nghĩa là gì?

boxing nghĩa là quyền anh (bản dịch máy, chưa biên tập). boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists.

boxing được dùng trong câu như thế nào?

You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.' (George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4471.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boxing, mã đối chiếu EV-C774E53F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boxing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boxing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.'

Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Boxing and casting are, however, not type-safe: the compiler won't generate an error if the programmer mixes up the types.

Tuy nhiên, quyền anh và phân vai không an toàn về kiểu: trình biên dịch sẽ không tạo ra lỗi nếu người lập trình trộn lẫn các kiểu.dịch máy, chưa biên tập

«C Sharp Programming/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49707 (bản sửa đổi 4662732). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.

Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.dịch máy, chưa biên tập

«Beechworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130081 (bản sửa đổi 10465944). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such findings assist insight into the violent cultural correlates of competitive contact sports like boxing, hockey, wrestling, and American football.
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You would have boxing with the gloves to be a kind of monastic recreation.’

Bạn sẽ coi đấm bốc bằng găng tay là một loại hình giải trí trong tu viện.'dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On that day she went, being still a girl, with her relations to the Hodinskoe field to see the famous boxing-match arranged by Orlov.
Ivan Sergeevich Turgenev, A Desperate Character and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8871. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You did it with a turn of the wrist, without striking out: and I like neat boxing.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Not a bad-looking chap; one of the rough-and-ready sort: goes in for polo, boxing, and soldiering.

Không phải là một anh chàng có ngoại hình xấu; một trong những loại thô sơ và sẵn sàng: tham gia polo, đấm bốc và lính.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These fellows have no idea of boxing, and a straight hit is a mystery to them.
G. A. Henty, At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #22224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She turned round and, boxing his ears, told him to go over to his beggarly island of Imeeo if he wanted to give himself airs.
Herman Melville, Omoo: Adventures in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #4045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Gently and without argument he alluded to the advantages of the English style in boxing, and showed himself a firm believer in Western institutions.
Fyodor Dostoyevsky, The Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #2638. · Bản dịch tiếng Anh
"Scorpion!" roared the Confederacy, dropping his umbrella, and dancing up and down in his ram, with his arms in a boxing attitude.
R. H. Newell, The Orpheus C. Kerr Papers, Series 2. Nguồn: Project Gutenberg #34754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US