Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fresh

tính từA2
US/ˈfɹɛʃ/
fresher
freshest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fresh nghĩa là tươi.

fresh là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recently made, produced, or harvested.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    recently made, produced, or harvested

    →

    được thực hiện, sản xuất hoặc thu hoạch gần đây

    Trái nghĩa:stale
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    fresh air
    7.213 lần trong kho sách
    fresh water
    5.304 lần trong kho sách
    fresh breeze
    1.335 lần trong kho sách
    fresh meat
    1.250 lần trong kho sách
    fresh supply
    884 lần trong kho sách
    fresh provisions
    597 lần trong kho sách
    fresh start
    723 lần trong kho sách
    fresh butter
    409 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    (of a cycle) beginning or occurring again

    →

    (của một chu kỳ) bắt đầu hoặc xảy ra lần nữa

  3. 3tính từ
    A2

    imparting vitality and energy

    →

    truyền sức sống và năng lượng

    Đồng nghĩa:bracing · brisk · refreshing · refreshful · tonic
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về fresh

fresh nghĩa là gì?

fresh nghĩa là tươi. fresh là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recently made, produced, or harvested.

fresh dùng trong những kỳ thi nào?

Từ fresh ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

fresh được dùng trong câu như thế nào?

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples. («The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fresh, mã đối chiếu EV-5121DC5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fresh” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fresh và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
«The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.

Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.

«Motivation and emotion/Book/2013/Burnout», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151604 (bản sửa đổi 2217346).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Replace the dirt and moss with fresh (sterilized/baked) dirt and fresh moss.
«Heliciculture/Pens and Enclosures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437531 (bản sửa đổi 3991125).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The previous steps created .vdi file that acts like a fresh, empty hard drive.
«VirtualBox/Setting up a Virtual Machine/Ubuntu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303404 (bản sửa đổi 4536888).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0