fresh
tính từA2- fresher
- freshest
fresh nghĩa là tươi.
fresh là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recently made, produced, or harvested.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từA2
recently made, produced, or harvested
→được thực hiện, sản xuất hoặc thu hoạch gần đây
Trái nghĩa:staleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8fresh air7.213 lần trong kho sáchfresh water5.304 lần trong kho sáchfresh breeze1.335 lần trong kho sáchfresh meat1.250 lần trong kho sáchfresh supply884 lần trong kho sáchfresh provisions597 lần trong kho sáchfresh start723 lần trong kho sáchfresh butter409 lần trong kho sách - 2tính từA2
(of a cycle) beginning or occurring again
→(của một chu kỳ) bắt đầu hoặc xảy ra lần nữa
- 3tính từA2
imparting vitality and energy
→truyền sức sống và năng lượng
Đồng nghĩa:bracing · brisk · refreshing · refreshful · tonic
Câu hỏi thường gặp về fresh
fresh nghĩa là gì?
fresh nghĩa là tươi. fresh là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recently made, produced, or harvested.
fresh dùng trong những kỳ thi nào?
Từ fresh ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
fresh được dùng trong câu như thế nào?
The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples. («The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “fresh” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa fresh và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.Find fresh ways of thinking about your work, and you’ll find it harder to assume that it has become pointless.Hãy tìm những cách suy nghĩ mới mẻ về công việc của bạn và bạn sẽ khó có thể cho rằng nó đã trở nên vô nghĩa.
Replace the dirt and moss with fresh (sterilized/baked) dirt and fresh moss.The previous steps created .vdi file that acts like a fresh, empty hard drive.