Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mini

danh từ
US/ˈmɪni/
minied
miniing
minis

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

mini nghĩa là nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt.

Các nét nghĩa của từ mini

  1. 1

    danh từ

    a very short skirt

    Đồng nghĩa miniskirt

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ipad mini42 lần trong kho sách

    • mini boss107 lần trong kho sách

    • mini bosses16 lần trong kho sách

    • ipod mini9 lần trong kho sách

    • mini album62 lần trong kho sách

    • mini moldorm6 lần trong kho sách

    • wii mini8 lần trong kho sách

    • mini golf12 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    used of women's clothing

    sử dụng quần áo phụ nữdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa midi · maxi

Câu hỏi thường gặp về mini

mini nghĩa là gì?

mini nghĩa là nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt.

mini dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mini có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mini được dùng trong câu như thế nào?

Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players. («Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mini, mã đối chiếu EV-CE286B80. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mini” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mini và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Before playing the mini-game, a certain number of coins are taken from all players.

Trước khi chơi trò chơi nhỏ, một số xu nhất định sẽ được lấy từ tất cả người chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After all four players take their turns, a mini-game is played.

Sau khi cả bốn người chơi thay phiên nhau, một trò chơi nhỏ sẽ được chơi.dịch máy, chưa biên tập

«Mario Party 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383944 (bản sửa đổi 10440881). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jump across the hole and be ready for a mini-boss, and have the Roc's Feather with you.

Nhảy qua cái hố và sẵn sàng đối mặt với một con trùm nhỏ, đồng thời mang theo Roc's Feather bên mình.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Tail Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432609 (bản sửa đổi 3927299). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another type of iPod, called the iPod shuffle, was very small, and it used flash memory, like the iPod mini but it had no screen.
«IPod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12408 (bản sửa đổi 10966938). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even so, the cantata can be thought of as a mini-opera.
«Schweigt stille, plaudert nicht, BWV 211», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951804 (bản sửa đổi 10759065). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These segments act like mini-chromosomes: each time a flu virus is assembled, it needs one copy of each segment.
«Reassortment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771857 (bản sửa đổi 10216182). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But Mini did not cry; he had known so many things so much sadder.
Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh
It is known as "Mini Kollywood" because of the movies produced there.
«Gobichettipalayam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586437 (bản sửa đổi 7697024). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the player gets a new Mini Paint Star, they get to go to new levels.
«Paper Mario: Color Splash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014161 (bản sửa đổi 10374780). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Microcontrollers are mini-computers that enable the user to store data and execute simple commands and tasks.
«Types of computers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116836 (bản sửa đổi 2717010). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are large numbers of mini theories for motivations to choose from which link in the end to the core concept of the area.
«Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mini hand grinder used for the job is more regularly used for tasks such as cutting through padlocks.
«UK firemen cut metal ring from man's penis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87011 (bản sửa đổi 4828475). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5