cocktail
danh từB2- cocktails
cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink.
Các nét nghĩa của từ cocktail
- 1
danh từB2
a short mixed drink
một thức uống hỗn hợp ngắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
molotov cocktail54 lần trong kho sách
phage cocktail28 lần trong kho sách
santorum cocktail12 lần trong kho sách
cocktail shaker8 lần trong kho sách
gin cocktail33 lần trong kho sách
whisky cocktail20 lần trong kho sách
manhattan cocktail8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an appetizer served as a first course at a meal
món khai vị được phục vụ như món đầu tiên trong bữa ăndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cocktail
cocktail nghĩa là gì?
cocktail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a short mixed drink.
cocktail được dùng trong câu như thế nào?
The cocktail was a prod, a spur, a kick, to my jaded mind and bored spirits. (Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cocktail, mã đối chiếu EV-6DB51903. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng