preservation
danh từB1- preservations
preservation nghĩa là bảo quản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
preservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting something from loss or danger.
Các nét nghĩa của từ preservation
- 1
danh từB1
the activity of protecting something from loss or danger
hoạt động bảo vệ một cái gì đó khỏi mất mát hoặc nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa saving
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
self preservation1.747 lần trong kho sách
miraculous preservation60 lần trong kho sách
tolerable preservation35 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the condition of being (well or ill) preserved
tình trạng được (tốt hay ốm) được bảo tồndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a process that saves organic substances from decay
một quá trình cứu các chất hữu cơ khỏi sự phân hủydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về preservation
preservation nghĩa là gì?
preservation nghĩa là bảo quản (bản dịch máy, chưa biên tập). preservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the activity of protecting something from loss or danger.
preservation được dùng trong câu như thế nào?
This oral tradition was essential for the preservation of texts in the Ancient World. («Hinduism/The Vedas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216745 (bản sửa đổi 4240196).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/preservation, mã đối chiếu EV-170103A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng