Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

materialise

động từC2
materialised
materialises
materialising
Ý nghĩa trọng tâm

materialise nghĩa là hiện thực hóa.

materialise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    come into being

    →

    ra đời

    Đồng nghĩa:happen · materialize
    Trái nghĩa:dematerialise
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về materialise

materialise nghĩa là gì?

materialise nghĩa là hiện thực hóa. materialise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being.

materialise được dùng trong câu như thế nào?

WMEs that fail to match at least one condition in a branch are not materialised within the corresponding alpha memory. («Expert Systems/Rete Algorithm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142634 (bản sửa đổi 3720799).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/materialise, mã đối chiếu EV-3D0F04A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “materialise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa materialise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

WMEs that fail to match at least one condition in a branch are not materialised within the corresponding alpha memory.

Các WME không khớp với ít nhất một điều kiện trong nhánh sẽ không được hiện thực hóa trong bộ nhớ alpha tương ứng.

«Expert Systems/Rete Algorithm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142634 (bản sửa đổi 3720799).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you know that the services of a materialising medium are necessary, and that often even they are not successful?”
Florence Marryat, The strange transfiguration of Hannah Stubbs. Nguồn: Project Gutenberg #76579.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Perhaps there was a little spice of misanthropy, too, in my desire to fly from a base, degrading, materialised civilisation.

Có lẽ cũng có một chút gia vị của sự ghét bỏ con người, trong mong muốn thoát khỏi một nền văn minh vật chất, suy thoái và hèn hạ của tôi.

Grant Allen, Babylon, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #47433.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was that the actual, visible mist was a materialised expression of an extraordinarily subtle atmosphere, in which we were moving.
William Hope Hodgson, The Ghost Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #10966.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB