intervene
động từ- intervened
- intervenes
- intervening
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
intervene nghĩa là can thiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intervene là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force.
Các nét nghĩa của từ intervene
- 1
động từ
get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force
tham gia nhằm thay đổi hoặc cản trở một hành động hoặc thông qua vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa step in · interfere · interpose
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
intervene space463 lần trong kho sách
intervene spaces57 lần trong kho sách
- 2
động từ
be placed or located between other things or extend between spaces and events
được đặt hoặc nằm giữa những thứ khác hoặc mở rộng giữa các không gian và sự kiệndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từ
occur between other event or between certain points of time
xảy ra giữa sự kiện khác hoặc giữa các thời điểm nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về intervene
intervene nghĩa là gì?
intervene nghĩa là can thiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). intervene là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force.
intervene dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ intervene có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
intervene được dùng trong câu như thế nào?
He invited the twins to look in at his lodgings, presently, after disposing of an intervening engagement, and they accepted with pleasure. (Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intervene, mã đối chiếu EV-449FCF56. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng