Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

divine

tính từ
B1
US/dɪˈvaɪn/
Ý nghĩa trọng tâm

divine nghĩa là thần thánh.

divine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: emanating from God.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    emanating from God

    →

    phát ra từ Thiên Chúa

    Đồng nghĩa:godly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    divine providence
    1.322 lần trong kho sách
    divine essence
    333 lần trong kho sách
    divine service
    1.197 lần trong kho sách
    divine wisdom
    476 lần trong kho sách
    divine revelation
    320 lần trong kho sách
    divine worship
    413 lần trong kho sách
    divine origin
    368 lần trong kho sách
    divine inspiration
    265 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    resulting from divine providence

    →

    do sự quan phòng của Thiên Chúa

    Đồng nghĩa:providential
  3. 3tính từ
    B1

    being or having the nature of a god

    →

    là hoặc có bản chất của một vị thần

    Đồng nghĩa:godlike
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa divine và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Immediately this was agreed to, the erratic divine shot past the objects of his temporary attention.
Ford, Robert, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had spoken the whole truth, in love--an ineffable divine experience.
Pettit, Henry, A Twentieth Century Idealist, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a lesson too, taken from that lore--at once the most simple and most divine--the Gospels of the New Testament.

Đó cũng là một bài học được rút ra từ truyền thuyết - đơn giản nhất và thiêng liêng nhất - các Phúc Âm trong Tân Ước.

Craik, Dinah Maria Mulock, Olive: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It needs no far-fetched conjecture to divine that they were speaking of Lord Cobham.
Holt, Emily Sarah, The White Rose of Langley A Story of the Olden Time, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A dark object, not unlike the human form divine, appeared on the brink of the ditch.
Stevenson, Robert Louis, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nelly, Nelly, Nelly," he called as he quickly crossed the room after the departed Nell, "you are divine to-night.
Hazelton, George Cochrane, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time, Nguyên văn tác phẩm
Frans was in a dejected mood; it was easy for Mary to divine that they had been talking about her.
Bjørnson, Bjørnstjerne, Mary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The poor divine knew that his Betsy was the author of the rumor, and groaned in spirit.
Thackeray, William Makepeace, A History of Pendennis, Volume 1 His fortunes and misfortunes, his friends and his greatest enemy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ah! my yesterday's letter against your's of yesterday, also, that I can divine the cause.
Glenwood, Ida, Lily Pearl and The Mistress of Rosedale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The only divine Order is the common order of Christianity.
Charles, Elizabeth Rundle, Chronicles of the Schonberg-Cotta Family, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Talk of Divine discontent as a force impelling to progress!
Baring-Gould, S. (Sabine), A Book of Ghosts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Did I not divine them from the moment I first conversed with you?'
Burney, Fanny, The Wanderer; or, Female Difficulties (Volume 5 of 5), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về divine (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. divine nghĩa là gì trong tiếng Việt?

divine có nghĩa chính là: phát ra từ Thiên Chúa. Định nghĩa tiếng Anh: "emanating from God".

2. divine thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

divine là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của divine theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), divine được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈvaɪn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. divine thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ divine được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của divine gồm những dạng nào?

Từ divine có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với divine là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: divine providence, divine essence, divine service, divine wisdom, divine revelation.

7. divine có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: godly, providential, godlike. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến divine?

Từ divine xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với divine đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Immediately this was agreed to, the erratic divine shot past the objects of his temporary attention.". Câu văn minh họa cách dùng divine làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng divine?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.