cognitive
tính từC2cognitive nghĩa là nhận thức.
cognitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or being or relating to or involving cognition.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
of or being or relating to or involving cognition
→của hoặc đang hoặc liên quan đến hoặc liên quan đến nhận thức
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8cognitive dissonance460 lần trong kho sáchcognitive behavioural307 lần trong kho sáchcognitive behavioral225 lần trong kho sáchcognitive processes428 lần trong kho sáchcognitive appraisal189 lần trong kho sáchcognitive reappraisal163 lần trong kho sáchcognitive impairment145 lần trong kho sáchcognitive biases138 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cognitive
cognitive nghĩa là gì?
cognitive nghĩa là nhận thức. cognitive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or being or relating to or involving cognition.
cognitive dùng trong những kỳ thi nào?
Từ cognitive ở bậc C2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
cognitive được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, the ability of reasoning is responsible for your cognitive features of decision making and choosing among alternatives. («Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “cognitive” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa cognitive và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Moreover, the ability of reasoning is responsible for your cognitive features of decision making and choosing among alternatives.Hơn nữa, khả năng suy luận chịu trách nhiệm cho các đặc điểm nhận thức của bạn trong việc ra quyết định và lựa chọn giữa các lựa chọn thay thế.
In conclusion, from a socio-cultural perspective there are many social influences on cognitive development.Tóm lại, từ góc độ văn hóa xã hội, có nhiều ảnh hưởng xã hội đến sự phát triển nhận thức.
Using the internet as a prime example, it is an ideal tool to harness Cognitive Surplus.Lấy Internet làm ví dụ điển hình, đây là một công cụ lý tưởng để khai thác Thặng dư nhận thức.
More specifically, cognitive psychology compares how the human mind processes, much in the same way a computer processes.