Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “memory”

1.313 câu thật có từ memory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: memory nghĩa là ký ức. memory là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is remembered. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng memory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ memory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memory trong kho câu?
Kho câu có 1.313 câu có từ memory hoặc các dạng của từ, trích từ 1.015 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ memory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 452 câu, rồi Bậc B1 với 277 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memory: Câu phủ định (135 câu), Quá khứ đơn (115 câu), can và could (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.