exaggeration
danh từB2- exaggerations
exaggeration nghĩa là cường điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration.
Các nét nghĩa của từ exaggeration
- 1
danh từB2
extravagant exaggeration
cường điệu quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hyperbole
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gross exaggeration59 lần trong kho sách
pardonable exaggeration13 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of making something more noticeable than usual
hành động làm cho một cái gì đó đáng chú ý hơn bình thườngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
making to seem more important than it really is
làm cho có vẻ quan trọng hơn thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overstatement · magnification
Câu hỏi thường gặp về exaggeration
exaggeration nghĩa là gì?
exaggeration nghĩa là cường điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). exaggeration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extravagant exaggeration.
exaggeration được dùng trong câu như thế nào?
Some ancient chroniclers have gone so far as to say that he even excelled in clerkly craft; but this is most likely a fond exaggeration. (Washington Irving, Spanish Papers. Nguồn: Project Gutenberg #50352.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exaggeration, mã đối chiếu EV-D253DD15. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng