Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

destroy

động từ
A2
US/dɪˈstɹɔɪ/
destroyed
destroying
destroys
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

destroy nghĩa là phá hủy.

destroy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: do away with, cause the destruction or undoing of.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    do away with, cause the destruction or undoing of

    →

    loại bỏ, gây ra sự phá hủy hoặc hoàn tác của

    Đồng nghĩa:destruct
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    utterly destroy
    689 lần trong kho sách
    completely destroy
    553 lần trong kho sách
    entirely destroy
    457 lần trong kho sách
    totally destroy
    234 lần trong kho sách
    destroy angel
    229 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    destroy completely

    →

    phá hủy hoàn toàn

    Đồng nghĩa:ruin
  3. 3động từ
    A2

    defeat soundly

    →

    đánh bại một cách rõ ràng

    Đồng nghĩa:demolish
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa destroy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Some towns, such as Thiepval, France, had been so thoroughly destroyed that they were never rebuilt.
OpenStax, Recovering from World War I (World History Volume 1, to 1500)
The team that must destroy the other team's "Ancient" a big tower which is located right in front of their base.
Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/Dota 2 Esport
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.

Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.

Wikimedia contributors, Problem Finding/Consequential problem descriptions
When all pieces converge, Smog will shoot lightning bolts (which cannot be destroyed) and approach directly.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Oracle of Ages/West Rolling Ridge and Crown Dungeon
You can ignore them and destroy the first Crystal of four.
Wikimedia contributors, The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Crescent Island and Moonlit Grotto
Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.

Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.

Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place
Newspapers insufficiently stamped are not forwarded to their destination, but are impounded by the Post Office and sold as waste paper or destroyed.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes
In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.
Wikimedia contributors, Game Creation with the Unity Game Engine/Game2 CubeWars
A fire is also a natural disaster that may destroy ecosystems like grasslands, forests causing great loss of life, property, livestock and wildlife.

Hỏa hoạn cũng là một thảm họa tự nhiên có thể phá hủy các hệ sinh thái như đồng cỏ, rừng gây thiệt hại lớn về người, tài sản, vật nuôi và động vật hoang dã.

Wikimedia contributors, When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Fire
Also, Shakespeare says to the men that don’t let the wintry old age to destroy his youth beauty.
Wikimedia contributors, Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary
At the time of the first Mongol invasion he proclaimed that Japan would be destroyed unless it returned to the true religion.
Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/Buddhism in Japan
The second largest shopping center in Southeast Asia was destroyed by fire; Bangkok's stock exchange has been set ablaze.

Trung tâm mua sắm lớn thứ hai Đông Nam Á bị lửa thiêu rụi; Sàn giao dịch chứng khoán Bangkok bị đốt cháy.

Wikimedia contributors, Curfew imposed in parts of Thailand

Câu hỏi thường gặp về destroy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. destroy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

destroy có nghĩa chính là: loại bỏ, gây ra sự phá hủy hoặc hoàn tác của. Định nghĩa tiếng Anh: "do away with, cause the destruction or undoing of".

2. destroy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

destroy là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của destroy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), destroy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈstɹɔɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. destroy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ destroy được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của destroy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của destroy gồm: destroyed, destroying, destroys.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với destroy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: utterly destroy, completely destroy, entirely destroy, totally destroy, destroy angel.

7. destroy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: destruct, ruin, demolish. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến destroy?

Từ destroy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với destroy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Some towns, such as Thiepval, France, had been so thoroughly destroyed that they were never rebuilt.". Câu văn minh họa cách dùng destroy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng destroy?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.