perform
động từA2- performed
- performing
- performs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
perform nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
perform là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or perform an action.
Các nét nghĩa của từ perform
- 1
động từA2
carry out or perform an action
thực hiện hoặc thực hiện một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa execute · do
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perform the ceremony607 lần trong kho sách
perform the duties558 lần trong kho sách
duty to perform688 lần trong kho sách
duties to perform385 lần trong kho sách
perform miracles254 lần trong kho sách
perform prodigies217 lần trong kho sách
perform arts243 lần trong kho sách
perform the operation263 lần trong kho sách
- 2
động từA2
perform a function
thực hiện một chức năngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
give a performance (of something)
biểu diễn (của cái gì đó)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về perform
perform nghĩa là gì?
perform nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). perform là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carry out or perform an action.
perform dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ perform có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
perform được dùng trong câu như thế nào?
People with difficult goals perform better than those with easy goals (note the third and fourth bars in ). («Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/perform, mã đối chiếu EV-8D6EE7A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng