transistor
danh từB2- transistors
transistor nghĩa là bóng bán dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
transistor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a semiconductor device capable of amplification.
Các nét nghĩa của từ transistor
- 1
danh từB2
a semiconductor device capable of amplification
một thiết bị bán dẫn có khả năng khuếch đạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa junction transistor · electronic transistor
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bipolar transistor45 lần trong kho sách
npn transistor21 lần trong kho sách
pnp transistor18 lần trong kho sách
bjt transistor11 lần trong kho sách
transistor bjt11 lần trong kho sách
transistor fet9 lần trong kho sách
fet transistor8 lần trong kho sách
diodes transistor6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về transistor
transistor nghĩa là gì?
transistor nghĩa là bóng bán dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). transistor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a semiconductor device capable of amplification.
transistor được dùng trong câu như thế nào?
The three boolean operations can be implemented physically using transistors. («Foundations of Computer Science/Computing Machinery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304228 (bản sửa đổi 3256036).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transistor, mã đối chiếu EV-C0659EAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng