Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

salvation

danh từC1
US/sælˈveɪʃən/
salvations

salvation nghĩa là sự cứu rỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (theology) the act of delivering from sin or saving from evil.

Các nét nghĩa của từ salvation

  1. 1

    danh từC1

    (theology) the act of delivering from sin or saving from evil

    (thần học) hành động giải thoát khỏi tội lỗi hoặc cứu khỏi điều ácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa redemption

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • soul's salvation132 lần trong kho sách

    • eternal salvation350 lần trong kho sách

    • salvation army643 lần trong kho sách

    • salvation of souls155 lần trong kho sách

    • unto salvation182 lần trong kho sách

    • tidings of salvation97 lần trong kho sách

    • salvation yeo34 lần trong kho sách

    • salvation of sinners43 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a means of preserving from harm or unpleasantness

    một phương tiện để bảo vệ khỏi bị tổn hại hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    the state of being saved or preserved from harm

    tình trạng được cứu hoặc được bảo vệ khỏi bị tổn hạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về salvation

salvation nghĩa là gì?

salvation nghĩa là sự cứu rỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). salvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (theology) the act of delivering from sin or saving from evil.

salvation được dùng trong câu như thế nào?

Then, I ask you, in the name of common sense, how does predestination prevent his salvation?” (R. H. Crozier, Deep Waters; Or, A Strange Story. Nguồn: Project Gutenberg #65445.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salvation, mã đối chiếu EV-EFB1C7D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “salvation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa salvation và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then, I ask you, in the name of common sense, how does predestination prevent his salvation?”
R. H. Crozier, Deep Waters; Or, A Strange Story. Nguồn: Project Gutenberg #65445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of a truth he will be the salvation of France."

Sự thật là ông ấy sẽ là sự cứu rỗi của nước Pháp.”dịch máy, chưa biên tập

Hamilton Wright Mabie, Heroes Every Child Should Know. Nguồn: Project Gutenberg #4265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pluralism actually demands them, since it makes the world's salvation depend upon the energizing of its several parts, among which we are.
William James, The Meaning of Truth. Nguồn: Project Gutenberg #5117. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Here, by the worship of God, and the fruit of faith, provision is made for eternal salvation.
Augusta J. Evans, Inez: A Tale of the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #15470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shall we see the children who grow up without sin unto salvation?

Chúng ta sẽ thấy những đứa trẻ lớn lên không phạm tội để được cứu rỗi chứ?dịch máy, chưa biên tập

Nephi Anderson, Added Upon A Story. Nguồn: Project Gutenberg #17249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And salvation comes by none other, for there is no other name under heaven revealed among men through which we can be saved."

Và sự cứu rỗi không đến bởi ai khác, vì dưới trời không có danh nào khác được bày tỏ giữa loài người để chúng ta có thể nhờ đó mà được cứu.”dịch máy, chưa biên tập

Henry A. Sherman, The Children's Bible. Nguồn: Project Gutenberg #23580. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Without religious worship all are agreed that there can be no salvation for man, no order in society.
P. A. S. van Limburg Brouwer, Akbar: An Eastern Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40155. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Where faith without reason can be a man's salvation, we must do as the birds do, pray to God, compose verses."
Mikhail Evgrafovich Saltykov, A family of noblemen. Nguồn: Project Gutenberg #44237. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The noble-hearted young farmer calmly handed her the scrap of paper which might have been the means of his own salvation.
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh
“It is,” said Severus, “as the emblem of regeneration by water and the Holy Spirit; and of the salvation of the world.
Nicholas Patrick Wiseman, Fabiola; Or, The Church of the Catacombs. Nguồn: Project Gutenberg #62254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And wherever you may be, and whatever may happen to you, we will pray to God every day for the salvation of your soul....”
Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Prose Tales of Alexander Pushkin. Nguồn: Project Gutenberg #55219. · Bản dịch tiếng Anh
Whoever wishes to honor monuments of human salvation would only approach it on their knees.
Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3913. · Bản dịch tiếng Anh · en-US