Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

revere

động từ
C1
US/ɹɪˈvɪɹ/
revered
reveres
revering
Ý nghĩa trọng tâm

revere nghĩa là tôn kính.

revere là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C1

    love unquestioningly and uncritically or to excess

    →

    yêu không nghi ngờ và không phê phán hoặc quá mức

    Đồng nghĩa:idolize, idolise, worship, hero-worship
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    paul revere
    166 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    regard with feelings of respect and reverence

    →

    quan tâm với cảm giác tôn trọng và tôn kính

    Đồng nghĩa:reverence, fear, venerate
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa revere và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And how she loved and tended them, and how they joyed in their young lives and worshipped and revered her!

Và cô ấy đã yêu thương và chăm sóc chúng biết bao, và chúng đã vui mừng trong cuộc sống tuổi trẻ của mình cũng như tôn thờ và tôn kính cô ấy biết bao!

Burnett, Frances Hodgson, His Grace of Osmonde Being the Portions of That Nobleman's Life Omitted in the Relation of His Lady's Story Presented to the World of Fashion under the Title of A Lady of Quality, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mr. Revere, I believe you are sorry yourself, after all!
Brady, Cyrus Townsend, Woven with the Ship: A Novel of 1865 Together with certain other veracious tales of various sorts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This statue is highly revered by Thai Buddhists, who commonly meditate and pray in front of it when visiting the temple.

Bức tượng này rất được các Phật tử Thái Lan tôn kính, họ thường ngồi thiền và cầu nguyện trước tượng khi đến thăm chùa.

Wikipedia contributors, Wat Benchamabophit
Win in the lottery and you are a clever man, for he who triumphs is revered.

Trúng số và bạn là người thông minh, vì người thắng cuộc sẽ được tôn kính.

Hugo, Victor, Les Misérables, v. 1/5: Fantine
The revered Member for the borough was willing to start the new library with a gift of one hundred volumes of "sterling literature."
Gissing, George, Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Noise!" exclaimed Revere; "you'll have noise enough before long; the regulars are coming!"
Morris, Charles, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 01 (of 15), American (1), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I once lived in the same house with the near relative of a very distinguished person, whose name is still honored and revered among us.
Holmes, Oliver Wendell, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
He stands near to Octavianus, for he was his intellectual guide, and I know that he reveres the Roman's sister, Octavia, as a goddess.
Ebers, Georg, Cleopatra — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I came out now for a little air, whilst the physician remains with my revered friend."
Porter, Jane, Thaddeus of Warsaw, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I was at that time dependant on the will of a mother, whom I loved, and whose memory I revere.
Holcroft, Thomas, Anna St. Ives, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There is no reason why these copes of the pious priests of Lusancy should be revered as relics of the saints.
France, Anatole, The Elm-tree on the Mall, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It is the most just will my revered husband could have made.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về revere (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. revere nghĩa là gì trong tiếng Việt?

revere có nghĩa chính là: yêu không nghi ngờ và không phê phán hoặc quá mức. Định nghĩa tiếng Anh: "love unquestioningly and uncritically or to excess".

2. revere thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

revere là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của revere theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), revere được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈvɪɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. revere thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ revere được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của revere gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của revere gồm: revered, reveres, revering.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với revere là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: paul revere.

7. revere có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: idolize, idolise, worship, hero-worship, reverence. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến revere?

Từ revere xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với revere đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And how she loved and tended them, and how they joyed in their young lives and worshipped and revered her!" (Dịch nghĩa: Và cô ấy đã yêu thương và chăm sóc chúng biết bao, và chúng đã vui mừng trong cuộc sống tuổi trẻ của mình cũng như tôn thờ và tôn kính cô ấy biết bao!). Câu văn minh họa cách dùng revere làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng revere?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.