relate
động từB1- related
- relates
- relating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
relate nghĩa là liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection.
Các nét nghĩa của từ relate
- 1
động từB1
make a logical or causal connection
tạo ra một kết nối hợp lý hoặc nhân quảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa associate · tie in · link · colligate · link up · connect
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
closely relate1.755 lần trong kho sách
distantly relate312 lần trong kho sách
issues relate332 lần trong kho sách
briefly relate315 lần trong kho sách
directly relate468 lần trong kho sách
relate the story687 lần trong kho sách
matters relate375 lần trong kho sách
nearly relate528 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be relevant to
có liên quan đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refer · pertain · concern · come to · bear on · touch
- 3
động từB1
give an account of
đưa ra một tài khoảndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về relate
relate nghĩa là gì?
relate nghĩa là liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập). relate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection.
relate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relate được dùng trong câu như thế nào?
When you are with your family, you are with a group of people who are related to you. («Portfolio: Your Own Uses of Language», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relate, mã đối chiếu EV-313214B6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng