block
danh từ, động từA1- blocked
- blocking
- blocks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
block nghĩa là chặn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
block là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid piece of something (usually having flat rectangular sides).
Các nét nghĩa của từ block
- 1
danh từA1
a solid piece of something (usually having flat rectangular sides)
một mảnh rắn của một cái gì đó (thường có các cạnh hình chữ nhật phẳng)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stumbling block1.327 lần trong kho sách
block of stone1.347 lần trong kho sách
block of granite462 lần trong kho sách
building block806 lần trong kho sách
block of ice564 lần trong kho sách
block of marble361 lần trong kho sách
huge block448 lần trong kho sách
block of wood680 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a rectangular area in a city surrounded by streets and usually containing several buildings
một khu vực hình chữ nhật trong một thành phố được bao quanh bởi các đường phố và thường có nhiều tòa nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa city block
- 3
danh từA1
a three-dimensional shape with six square or rectangular sides
một hình ba chiều có sáu cạnh hình vuông hoặc hình chữ nhậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cube
- 4
động từA1
render unsuitable for passage
làm cho không phù hợp để đi quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barricade · blockade · stop · block off · block up · bar
- 5
động từA1
hinder or prevent the progress or accomplishment of
cản trở hoặc ngăn chặn sự tiến bộ hoặc thành tựu củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa obstruct · blockade · hinder · stymie · stymy · embarrass
- 6
động từA1
stop from happening or developing
ngừng xảy ra hoặc phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stop · halt · kibosh
Câu hỏi thường gặp về block
block nghĩa là gì?
block nghĩa là chặn (bản dịch máy, chưa biên tập). block là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid piece of something (usually having flat rectangular sides).
block dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ block có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
block được dùng trong câu như thế nào?
Aqueducts used the pull of gravity alone to move the water through a gradually downward moving conduit made of stone or concrete blocks. («Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/block, mã đối chiếu EV-3866A9C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng