Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

emotionally

trạng từB1
US/ɪˈmoʊʃnəli/
Ý nghĩa trọng tâm

emotionally nghĩa là về mặt cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

emotionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an emotional manner.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “emotionally”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ emotionally

  1. 1trạng từ
    B1

    in an emotional manner

    →

    một cách đầy cảm xúc(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:unemotionally
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    emotionally arousing
    21 lần trong kho sách
    emotionally unstable
    20 lần trong kho sách
    emotionally reactive
    12 lần trong kho sách
    emotionally evocative
    6 lần trong kho sách
    emotionally meaningful
    12 lần trong kho sách
    react emotionally
    11 lần trong kho sách
    emotionally abusive
    8 lần trong kho sách
    emotionally charged
    88 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B1

    with regard to emotions

    →

    liên quan đến cảm xúc(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về emotionally

emotionally nghĩa là gì?

emotionally nghĩa là về mặt cảm xúc (bản dịch máy, chưa biên tập). emotionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an emotional manner.

emotionally được dùng trong câu như thế nào?

Emotionally invalidating environments are generally intolerant of negative displays of affect. («Dialectical Behavioral Therapy/Borderline Personality Disorder/Biosocial Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41215 (bản sửa đổi 3247118).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emotionally, mã đối chiếu EV-7A0355B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “emotionally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa emotionally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Emotionally invalidating environments are generally intolerant of negative displays of affect.

Những môi trường làm mất hiệu lực về mặt cảm xúc thường không khoan dung với những biểu hiện tiêu cực.dịch máy, chưa biên tập

«Dialectical Behavioral Therapy/Borderline Personality Disorder/Biosocial Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41215 (bản sửa đổi 3247118).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wollstonecraft reveled in the intellectual atmosphere of the Arden household and valued her friendship with Arden greatly, sometimes to the point of being emotionally possessive.

Wollstonecraft say sưa với bầu không khí trí tuệ của gia đình Arden và vô cùng quý trọng tình bạn của cô với Arden, đôi khi đến mức chiếm hữu về mặt tình cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Feminism/Mary Wollstonecraft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196861 (bản sửa đổi 3259613).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The researchers concluded that the effects might have been even higher if cultural and social taboos didn't make sex so emotionally difficult for women.
«Motivation and emotion/Book/2016/Sex and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213779 (bản sửa đổi 1636777).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some readers might find the content of this chapter emotionally distressing.
«Motivation and emotion/Book/2017/Intimate partner violence motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225852 (bản sửa đổi 2648033).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0