conduit
danh từC2- conduits
conduit nghĩa là ống dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass.
Các nét nghĩa của từ conduit
- 1
danh từC2
a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass
một lối đi (một đường ống hoặc đường hầm) mà nước hoặc dây điện có thể đi quadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
lamb's conduit18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về conduit
conduit nghĩa là gì?
conduit nghĩa là ống dẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). conduit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a passage (a pipe or tunnel) through which water or electric wires can pass.
conduit được dùng trong câu như thế nào?
Aqueducts used the pull of gravity alone to move the water through a gradually downward moving conduit made of stone or concrete blocks. («Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conduit, mã đối chiếu EV-3FEF9F10. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng