significance
danh từB1- significances
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
significance nghĩa là ý nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
significance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being significant.
Các nét nghĩa của từ significance
- 1
danh từB1
the quality of being significant
chất lượng đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa insignificance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
statistical significance115 lần trong kho sách
cultural significance86 lần trong kho sách
historical significance104 lần trong kho sách
sinister significance58 lần trong kho sách
special significance161 lần trong kho sách
clinical significance33 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a meaning that is not expressly stated but can be inferred
một ý nghĩa không được nêu rõ ràng nhưng có thể được suy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa import · implication
- 3
danh từB1
the message that is intended or expressed or signified
thông điệp được dự định hoặc thể hiện hoặc biểu thịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meaning · signification · import
Câu hỏi thường gặp về significance
significance nghĩa là gì?
significance nghĩa là ý nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). significance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being significant.
significance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ significance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
significance được dùng trong câu như thế nào?
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance. («The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267412 (bản sửa đổi 2202982).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/significance, mã đối chiếu EV-A5F303CB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng