Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nap

danh từ
B1
US/ˈnæp/
napped
napping
naps
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

nap nghĩa là ngủ trưa.

nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a period of time spent sleeping

    →

    một khoảng thời gian dành cho việc ngủ

    Đồng nghĩa:sleep
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    afternoon's nap
    29 lần trong kho sách
    caught nap
    336 lần trong kho sách
    afternoon nap
    268 lần trong kho sách
    noonday nap
    23 lần trong kho sách
    refreshing nap
    35 lần trong kho sách
    hour's nap
    30 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a soft or fuzzy surface texture

    →

    kết cấu bề mặt mềm hoặc mờ

  3. 3danh từ
    B1

    the yarn (as in a rug or velvet or corduroy) that stands up from the weave

    →

    sợi (như trong tấm thảm, nhung hoặc vải nhung) đứng lên khỏi sợi dệt

    Đồng nghĩa:pile
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về nap

nap nghĩa là gì?

nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping.

nap dùng trong những kỳ thi nào?

Từ nap ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

nap được dùng trong câu như thế nào?

I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap." (Martha Finley, Elsie and Her Namesakes. Nguồn: Project Gutenberg #45804.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nap, mã đối chiếu EV-29227A9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nap” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap."
Martha Finley, Elsie and Her Namesakes. Nguồn: Project Gutenberg #45804.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This being accepted, was followed by a hearty bout of drinking, which ended in as hearty a nap on the part of Squire Western.

Điều này được chấp nhận, sau đó là một cuộc nhậu say sưa, kết thúc bằng một giấc ngủ ngắn nồng nhiệt của Squire Western.

Henry Fielding, History of Tom Jones, a Foundling. Nguồn: Project Gutenberg #6593.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can’t get out and get a smoke, and I can’t do nothin’ here; so here goes for a second nap.’

Tôi không thể ra ngoài hút thuốc, và tôi không thể làm gì ở đây; vậy nên hãy ngủ trưa lần thứ hai.”

Thomas Chandler Haliburton, The Attaché; or, Sam Slick in England: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7823.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the most he could do was to take a few fitful naps.

Nhưng điều tốt nhất anh có thể làm là chợp mắt vài giấc.

Horatio, Jr. Alger, Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand. Nguồn: Project Gutenberg #21416.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US