nap
danh từ- napped
- napping
- naps
nap nghĩa là ngủ trưa.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a period of time spent sleeping
→một khoảng thời gian dành cho việc ngủ
Đồng nghĩa:sleepCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6afternoon's nap29 lần trong kho sáchcaught nap336 lần trong kho sáchafternoon nap268 lần trong kho sáchnoonday nap23 lần trong kho sáchrefreshing nap35 lần trong kho sáchhour's nap30 lần trong kho sách - 2danh từB1
a soft or fuzzy surface texture
→kết cấu bề mặt mềm hoặc mờ
- 3danh từB1
the yarn (as in a rug or velvet or corduroy) that stands up from the weave
→sợi (như trong tấm thảm, nhung hoặc vải nhung) đứng lên khỏi sợi dệt
Đồng nghĩa:pile
Câu hỏi thường gặp về nap
nap nghĩa là gì?
nap nghĩa là ngủ trưa. nap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time spent sleeping.
nap dùng trong những kỳ thi nào?
Từ nap ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
nap được dùng trong câu như thế nào?
I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap." (Martha Finley, Elsie and Her Namesakes. Nguồn: Project Gutenberg #45804.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “nap” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa nap và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I hear Ned talking, so there is no danger of waking him out of a nap."This being accepted, was followed by a hearty bout of drinking, which ended in as hearty a nap on the part of Squire Western.Điều này được chấp nhận, sau đó là một cuộc nhậu say sưa, kết thúc bằng một giấc ngủ ngắn nồng nhiệt của Squire Western.
I can’t get out and get a smoke, and I can’t do nothin’ here; so here goes for a second nap.’Tôi không thể ra ngoài hút thuốc, và tôi không thể làm gì ở đây; vậy nên hãy ngủ trưa lần thứ hai.”
But the most he could do was to take a few fitful naps.Nhưng điều tốt nhất anh có thể làm là chợp mắt vài giấc.