yearn
động từB2- yearned
- yearning
- yearns
yearn nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently.
Các nét nghĩa của từ yearn
- 1
động từB2
desire strongly or persistently
mong muốn mạnh mẽ hoặc dai dẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hanker · long
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
bowels yearn52 lần trong kho sách
passionate yearn110 lần trong kho sách
yearn tenderness103 lần trong kho sách
wistful yearn39 lần trong kho sách
- 2
động từB2
have a desire for something or someone who is not present
mong muốn một cái gì đó hoặc một ai đó không có mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ache · yen · pine · languish
- 3
động từB2
have affection for
có tình cảm vớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về yearn
yearn nghĩa là gì?
yearn nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập). yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently.
yearn được dùng trong câu như thế nào?
When she had talked with him that morning, she had felt her old yearning affection rising again in her breast. (F. Marion Crawford, Marzio's Crucifix, and Zoroaster. Nguồn: Project Gutenberg #16720.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yearn, mã đối chiếu EV-75783665. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng