painful
tính từpainful nghĩa là đau đớn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
causing physical or psychological pain
→gây ra nỗi đau về thể xác hoặc tâm lý
Trái nghĩa:painlessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)painful recollections246 lần trong kho sáchpainful impression356 lần trong kho sáchpainful reflections212 lần trong kho sáchpainful suspense199 lần trong kho sáchpainful memories213 lần trong kho sáchpainful task360 lần trong kho sáchpainful effort394 lần trong kho sáchpainful duty571 lần trong kho sách - 2tính từB1
causing misery or pain or distress
→gây ra đau khổ hoặc đau đớn hoặc đau khổ
Đồng nghĩa:afflictive, sore - 3tính từB1
exceptionally bad or displeasing
→đặc biệt xấu hoặc khó chịu
Đồng nghĩa:atrocious, abominable, awful, dreadful, terrible, unspeakable
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa painful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Your life will yet be the better, your character the stronger and purer, for this painful experience."And at this I took his arm, for it was always less painful to myself when I walked close to him.Và lúc này tôi nắm lấy cánh tay anh ấy, vì tôi luôn bớt đau đớn hơn khi bước lại gần anh ấy.
Preparations were made at once to start, and the impatience and excitement of Mansfield was painful to witness.But this, alas! was not the first time that Isabel had to ask herself that painful and bitter thing.The separation is more painful to me than you can imagine.''And what could happen more painful, more shocking, more cruel?'"That would be too painful--too full of sad memories.""It will be less painful to my dear ones in the old home, and Julie.The old man's little delicate frame was shaken by a surprise and joy that was almost painful in their intensity.He was an indifferent, but once popular artist, whom we mention on account of his painful domestic end.One little circumstance alone prevented me, and this was the painful fact that Moon-eye herself took a different view of the case."I confess to you, my dear Edward, that the sight of this unfortunate would be very painful to me."Câu hỏi thường gặp về painful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. painful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
painful có nghĩa chính là: gây ra nỗi đau về thể xác hoặc tâm lý. Định nghĩa tiếng Anh: "causing physical or psychological pain".
2. painful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
painful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của painful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), painful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪnfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. painful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ painful được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của painful gồm những dạng nào?
Từ painful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với painful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: painful recollections, painful impression, painful reflections, painful suspense, painful memories.
7. painful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: afflictive, sore, atrocious, abominable, awful. Các từ trái nghĩa tương phản: painless. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến painful?
Từ painful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với painful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Your life will yet be the better, your character the stronger and purer, for this painful experience."". Câu văn minh họa cách dùng painful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng painful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.