Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

regret

danh từ, động từA2
US/ɹəˈɡɹɛt/
regrets
regretted
regretting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

regret nghĩa là hối tiếc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

regret là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sadness associated with some wrong done or some disappointment.

Các nét nghĩa của từ regret

  1. 1

    danh từA2

    sadness associated with some wrong done or some disappointment

    nỗi buồn liên quan đến một số việc làm sai trái hoặc một số thất vọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sorrow · rue · ruefulness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • deeply regret880 lần trong kho sách

    • bitterly regret481 lần trong kho sách

    • sincere regret340 lần trong kho sách

    • pang of regret225 lần trong kho sách

    • unavailing regret194 lần trong kho sách

    • sincerely regret215 lần trong kho sách

    • deep regret731 lần trong kho sách

    • bitter regret325 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    feel remorse for

    cảm thấy hối hận vìdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repent · rue

  3. 3

    động từA2

    feel sad about the loss or absence of

    cảm thấy buồn về sự mất mát hoặc vắng mặt củadịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    decline formally or politely

    từ chối một cách chính thức hoặc lịch sựdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về regret

regret nghĩa là gì?

regret nghĩa là hối tiếc (bản dịch máy, chưa biên tập). regret là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sadness associated with some wrong done or some disappointment.

regret dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ regret có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

regret được dùng trong câu như thế nào?

‘I have often wondered that he does not more regret the scenes he has been accustomed to.’ (Florence Marryat, A broken blossom, vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76780.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regret, mã đối chiếu EV-954AD2D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “regret” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa regret và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘I have often wondered that he does not more regret the scenes he has been accustomed to.’
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I suppose it is of no use to regret it, though.
Oliver Optic, Rich and humble. Nguồn: Project Gutenberg #76523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But presently recovering her self-control, she exclaimed: "I have no time for regrets now.
Madeline Leslie, The breach of trust. Nguồn: Project Gutenberg #76354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Elissa’s discontent grew continually more and more, for she ever regretted bitterly having given over her fate into this man’s hands.
Andrew Haggard, Hannibal's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #72182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But when my husband returned, the pang of shame and regret that fell upon us should have been proof enough of wrong.

Nhưng khi chồng tôi quay lại, nỗi xấu hổ và hối tiếc ập đến với chúng tôi lẽ ra đã đủ là bằng chứng cho sự sai trái.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, Mary Derwent. Nguồn: Project Gutenberg #70220. · Nguyên văn tiếng Anh
Arafanba accompanied me for a mile, and parted from me with great regret, after charging my guide to take care of me.

Arafanba đi cùng tôi một dặm và chia tay tôi trong sự tiếc nuối vô cùng sau khi yêu cầu người hướng dẫn chăm sóc tôi.dịch máy, chưa biên tập

René Caillié, Travels through Central Africa to Timbuctoo; and across the Great Desert, to Morocco, performed in the years 1824-1828, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69847. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You would be too kind to show it, but you would regret every hour of your life.
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had no desire to shirk that duty, and his only regret was that he had to wait twenty-four hours before fulfilling it.
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67337. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I will—you shall never regret your choice, if my love can repay you.
Jos. E. Badger, The Texas Hawks; or, The Strange Decoy. Nguồn: Project Gutenberg #66248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I regret to say, madam, that no one can give us that last evidence but yourself.”
L. T. Meade, A Son of Ishmael: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“When I meet a man like you,” said the priest, “I regret the loss to the Church.

Vị linh mục nói: “Khi tôi gặp một người như bạn, tôi rất tiếc về sự mất mát đối với Giáo hội.dịch máy, chưa biên tập

Martha Morton, Val Sinestra. Nguồn: Project Gutenberg #64282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And above all, Your Royal Highness, I regret having somewhat failed in due tact.
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US