drama
danh từA1- dramas
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
drama nghĩa là kịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage.
Các nét nghĩa của từ drama
- 1
danh từA1
a dramatic work intended for performance by actors on a stage
một tác phẩm kịch dành cho diễn viên biểu diễn trên sân khấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa play · dramatic play
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
drama movie356 lần trong kho sách
comedy drama207 lần trong kho sách
survey of drama167 lần trong kho sách
drama vol187 lần trong kho sách
romantic drama177 lần trong kho sách
television drama120 lần trong kho sách
historical drama130 lần trong kho sách
methuen drama61 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an episode that is turbulent or highly emotional
một giai đoạn hỗn loạn hoặc rất xúc độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dramatic event
- 3
danh từA1
the literary genre of works intended for the theater
thể loại văn học của tác phẩm dành cho nhà hátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về drama
drama nghĩa là gì?
drama nghĩa là kịch (bản dịch máy, chưa biên tập). drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage.
drama dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ drama có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
drama được dùng trong câu như thế nào?
Painting, sculpture, music, singing, dancing, storytelling, poetry, and drama are common artistic pursuits. («Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drama, mã đối chiếu EV-4F8B10C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng