sage
danh từB2- sages
sage nghĩa là hiền nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom.
Các nét nghĩa của từ sage
- 1
danh từB2
a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom
một người cố vấn về các chủ đề tâm linh và triết học, người nổi tiếng với trí tuệ sâu sắcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
malcolm sage821 lần trong kho sách
sage brush638 lần trong kho sách
le sage435 lần trong kho sách
sage hens59 lần trong kho sách
sage portlock40 lần trong kho sách
sage publications51 lần trong kho sách
sage hen61 lần trong kho sách
sage of antiquity46 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
aromatic fresh or dried grey-green leaves used widely as seasoning for meats and fowl and game etc
- 3
danh từB2
any of various plants of the genus Salvia
bất kỳ loại thực vật nào thuộc chi Salviadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa salvia
Câu hỏi thường gặp về sage
sage nghĩa là gì?
sage nghĩa là hiền nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). sage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mentor in spiritual and philosophical topics who is renowned for profound wisdom.
sage được dùng trong câu như thế nào?
Once again you will be transported to the Chamber of the Sages as you step into the blue light. («The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sage, mã đối chiếu EV-B188DDA3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng