dampen
động từC2- dampened
- dampening
- dampens
dampen nghĩa là làm ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress.
Các nét nghĩa của từ dampen
- 1
động từC2
smother or suppress
bóp nghẹt hoặc đàn ápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stifle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
dampen the ardor24 lần trong kho sách
- 2
động từC2
make moist
làm ẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moisten · wash
- 3
động từC2
deaden (a sound or noise), especially by wrapping
làm chết (âm thanh hoặc tiếng ồn), đặc biệt là bằng cách góidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa muffle · mute · dull · damp · tone down
Câu hỏi thường gặp về dampen
dampen nghĩa là gì?
dampen nghĩa là làm ẩm (bản dịch máy, chưa biên tập). dampen là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: smother or suppress.
dampen được dùng trong câu như thế nào?
The returning invalid had his own opinion on that matter; but he did not dampen Steenie’s courage by expressing it. (Evelyn Raymond, The Little Lady of the Horse. Nguồn: Project Gutenberg #67567.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dampen, mã đối chiếu EV-FC725266. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng