flock
danh từB1- flocks
flock nghĩa là đàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor.
Các nét nghĩa của từ flock
- 1
danh từB1
a church congregation guided by a pastor
một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sưdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flock of sheep1.692 lần trong kho sách
flock of geese283 lần trong kho sách
flock of goats176 lần trong kho sách
flock of pigeons155 lần trong kho sách
flock of ducks157 lần trong kho sách
flock of birds438 lần trong kho sách
feather flock111 lần trong kho sách
flock of crows82 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a group of birds
một nhóm chimdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(often followed by `of') a large number or amount or extent
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa batch · deal · good deal · great deal · hatful · heap
Câu hỏi thường gặp về flock
flock nghĩa là gì?
flock nghĩa là đàn (bản dịch máy, chưa biên tập). flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor.
flock được dùng trong câu như thế nào?
All the poor dear had to lie on was a heap of flocks, and a bit of a cobweb of a blanket to cover her. (Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flock, mã đối chiếu EV-D79D8243. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng