Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flock

danh từB1
US/ˈflɑk/
flocks

flock nghĩa là đàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor.

Các nét nghĩa của từ flock

  1. 1

    danh từB1

    a church congregation guided by a pastor

    một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sưdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • flock of sheep1.692 lần trong kho sách

    • flock of geese283 lần trong kho sách

    • flock of goats176 lần trong kho sách

    • flock of pigeons155 lần trong kho sách

    • flock of ducks157 lần trong kho sách

    • flock of birds438 lần trong kho sách

    • feather flock111 lần trong kho sách

    • flock of crows82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a group of birds

    một nhóm chimdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    (often followed by `of') a large number or amount or extent

    (thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa batch · deal · good deal · great deal · hatful · heap

Câu hỏi thường gặp về flock

flock nghĩa là gì?

flock nghĩa là đàn (bản dịch máy, chưa biên tập). flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor.

flock được dùng trong câu như thế nào?

All the poor dear had to lie on was a heap of flocks, and a bit of a cobweb of a blanket to cover her. (Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flock, mã đối chiếu EV-D79D8243. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flock và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

All the poor dear had to lie on was a heap of flocks, and a bit of a cobweb of a blanket to cover her.
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh
“Easy, boys,” whispered Egan, as Curtis raised his head to obtain a better view of the approaching flock.
Harry Castlemon, The Young Wild-Fowlers. Nguồn: Project Gutenberg #64366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His mind ran over all the anarchists of his flock.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Birds of a feather flock together,” suggested Mr. Cuthbert, with his malicious smile.
Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She too was a lamb of his flock; to him and to no one else could she turn.

Cô ấy cũng là một con cừu trong đàn của anh; với anh ta và không ai khác cô có thể quay lại.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Serapis: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #5503. · Bản dịch tiếng Anh
The bell was ringing for vespers, but the Padre was an autocratic shepherd and did not hurry towards his flock.
Henry Seton Merriman, In Kedar's Tents. Nguồn: Project Gutenberg #5987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On our return, we saw, below this lake, large flocks of the mountain-goat.
John Charles Frémont, The Exploring Expedition to the Rocky Mountains, Oregon and California To which is Added a Description of the Physical Geography of California, with Recent Notices of the Gold Region from the Latest and Most Authentic Sources. Nguồn: Project Gutenberg #9294. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Without his aid we should not have escaped the fury of as savage a flock of bushrangers as ever roamed through the woods of Australia."

Nếu không có sự trợ giúp của anh ấy, chúng tôi đã không thể thoát khỏi cơn thịnh nộ của một đàn người đi rừng man rợ từng lang thang trong rừng ở Úc."dịch máy, chưa biên tập

William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For instance, if you show kindness to a wolf this becomes a tyranny to the sheep, for it may destroy an entire flock of sheep.
ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19239. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The strangers thought it was a boarding-school, till he presented the entire flock, with paternal pride, as 'my treasures.'
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap bag, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #22022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"These lands," said my young companion, "are filled in this season with immense flocks of all kinds of feathered game."
Frederic S. Cozzens, Acadia or, A Month with the Blue Noses. Nguồn: Project Gutenberg #23409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I remarked," said Harry, "that, considering the increase in the flocks and the money obtained from the feathers, ostrich farming ought to be very profitable."

“Tôi đã nhận xét,” Harry nói, “rằng, xét đến sự gia tăng số lượng đàn và số tiền thu được từ lông vũ, việc nuôi đà điểu chắc chắn sẽ mang lại rất nhiều lợi nhuận.”dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Land of the Kangaroo Adventures of Two Youths in a Journey through the Great Island Continent. Nguồn: Project Gutenberg #23995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US