Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

food

danh từA1
US/ˈfud/
foods

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

food nghĩa là thức ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

food là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

Các nét nghĩa của từ food

  1. 1

    danh từA1

    any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue

    bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng môdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa nutrient

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • supply of food925 lần trong kho sách

    • article of food590 lần trong kho sách

    • animal food623 lần trong kho sách

    • food supply528 lần trong kho sách

    • wholesome food400 lần trong kho sách

    • morsel of food374 lần trong kho sách

    • nourishing food336 lần trong kho sách

    • tasted food356 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    any solid substance (as opposed to liquid) that is used as a source of nourishment

    bất kỳ chất rắn nào (trái ngược với chất lỏng) được sử dụng làm nguồn dinh dưỡngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solid food

  3. 3

    danh từA1

    anything that provides mental stimulus for thinking

    bất cứ điều gì cung cấp kích thích tinh thần để suy nghĩdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa food for thought · intellectual nourishment

Câu hỏi thường gặp về food

food nghĩa là gì?

food nghĩa là thức ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). food là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

food dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ food có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

food được dùng trong câu như thế nào?

Most of us have not only lost the capability to produce our own food but even the knowledge on how to preserve it. («When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174920 (bản sửa đổi 3038339).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/food, mã đối chiếu EV-AB49B256. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “food” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa food và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Most of us have not only lost the capability to produce our own food but even the knowledge on how to preserve it.

Hầu hết chúng ta không chỉ mất đi khả năng tự sản xuất thực phẩm mà còn mất cả kiến thức về cách bảo quản thực phẩm.dịch máy, chưa biên tập

«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174920 (bản sửa đổi 3038339). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For an avaricious man often is glad to gorge himself with food and drink at another man's expense.
Benedictus de Spinoza, Ethics: Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #948. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is curious how readily this feeling is excited by anything unusual in the appearance, odour, or nature of our food.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
If they are not better nourished, it is because their food is badly prepared.
Charles Dudley Warner, The Novel and the Common School. Nguồn: Project Gutenberg #3123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Gathered foods brought back to the camp, including meat, are shared among all members of the band.
«Gathering and Hunting», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The food chain is a cycle of predation, and although it is necessary for life to exist, it has to have limits.

Chuỗi thức ăn là một chu kỳ săn mồi và mặc dù sự sống cần thiết để tồn tại nhưng nó phải có giới hạn.dịch máy, chưa biên tập

«Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was used as a fragrance in perfumes and soaps, food (sassafras tea and candy flavoring) and for aromatherapy.

Nó được sử dụng làm hương thơm trong nước hoa và xà phòng, thực phẩm (trà xá xị và hương liệu kẹo) và làm hương liệu.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Sassafras albidum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142527 (bản sửa đổi 2053075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is also stimulated by the presence of food in the stomach.

Điều này cũng được kích thích bởi sự hiện diện của thức ăn trong dạ dày.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Biology/Mammalian Physiology and Behavior/Mammalian Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158351 (bản sửa đổi 4110154). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza.

Các món ăn điển hình bao gồm khoai tây chiên, nước chấm, cánh gà nướng và pizza.dịch máy, chưa biên tập

«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Maintaining adequate domestic capability allows for food self-sufficiency that lessens the risk of supply shocks due to geopolitical events.
«Agriculture/Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248908 (bản sửa đổi 3251216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Error accumulates through calculations like toxins in the food chain.
«General Engineering Introduction/Error Analysis/Calculus of Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274190 (bản sửa đổi 2484932). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These sudden shifts in location allowed the Cheyenne tribe to view the entire land as a home, which provided food and shelter.

Những sự thay đổi vị trí đột ngột này cho phép bộ tộc Cheyenne coi toàn bộ vùng đất như một ngôi nhà, nơi cung cấp thức ăn và nơi ở.dịch máy, chưa biên tập

«History of Wyoming/Native American "Wyoming" to 1868», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281071 (bản sửa đổi 4398595). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0