float
danh từ, động từA2- floated
- floating
- floats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
float nghĩa là phao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
float là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time interval between the deposit of a check in a bank and its payment.
Các nét nghĩa của từ float
- 1
danh từA2
the time interval between the deposit of a check in a bank and its payment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
float ice412 lần trong kho sách
clouds float334 lần trong kho sách
flag float244 lần trong kho sách
float point908 lần trong kho sách
float batteries127 lần trong kho sách
float upward143 lần trong kho sách
float lazily114 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the number of shares outstanding and available for trading by the public
số lượng cổ phiếu đang lưu hành và sẵn sàng để giao dịch bởi công chúngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a drink with ice cream floating in it
một thức uống có kem nổi trong đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ice-cream soda · ice-cream float
- 4
động từA2
be in motion due to some air or water current
chuyển động do một số dòng không khí hoặc nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drift · be adrift · blow
- 5
động từA2
be afloat either on or below a liquid surface and not sink to the bottom
nổi trên hoặc dưới bề mặt chất lỏng và không chìm xuống đáydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa swimTrái nghĩa sink
- 6
động từA2
set afloat
thả nổidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về float
float nghĩa là gì?
float nghĩa là phao (bản dịch máy, chưa biên tập). float là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time interval between the deposit of a check in a bank and its payment.
float dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ float có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
float được dùng trong câu như thế nào?
When it does, it forms a solution called tetrachloroaurate, which is just gold floating in a liquid in a special way. («Gold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3260 (bản sửa đổi 11012007).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/float, mã đối chiếu EV-6DA0CEF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng