Đề từ vựng phổ thông số 235
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “something that is remembered”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This solution involves a student using the algebraic _____ without connecting the values with the situation’s context.
Đang tải đề...